Cao su chống va đập cửa
Từ: tì, tế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tì, tế:
Pinyin: pi4, bi4, bei1, ba2;
Việt bính: bei1;
萆 tì, tế
Nghĩa Trung Việt của từ 萆
(Danh) Tì giải 萆薢 cỏ tì giải, củ dùng làm thuốc (Dioscorea hypoglauca palib, Rhizoma Dioscoreae Collettii).Một âm là tế.(Danh) Áo tơi, áo đi mưa.
(Động) Che, lấp.
§ Thông tế 蔽.
◇Sử Kí 史記: Tuyển khinh kị nhị thiên nhân, nhân trì nhất xích xí, tòng gián đạo tế san nhi vọng Triệu quân 選輕騎二千人, 人持一赤幟, 從閒道萆山而望趙軍 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Lựa lấy hai ngàn quân khinh kị, mỗi người cầm một cây cờ đỏ, theo đường tắt, có núi non che chở, tiến về phía quân Triệu.
xế, như "xế ma du (dầu giúp xổ - castor oil)" (gdhn)
Nghĩa của 萆 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TI, BỊCH
1. tằm thầu dầu. Như"蓖"。
2. ti giải (vị thuốc Đông y)。萆薢 。
Từ ghép:
萆麻 ; 萆薢
Số nét: 14
Hán Việt: TI, BỊCH
1. tằm thầu dầu. Như"蓖"。
2. ti giải (vị thuốc Đông y)。萆薢 。
Từ ghép:
萆麻 ; 萆薢
Chữ gần giống với 萆:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 萆
蓖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tế
| tế | 壻: | tế tử (con rể), phu tế (chồng) |
| tế | 婿: | tế tử (con rể), phu tế (chồng) |
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
| tế | 濟: | tế (vượt sông); cứu tế |
| tế | 祭: | tế lễ, tế văn |
| tế | 細: | tế bào; tế nhị |
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |
| tế | 蔽: | tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu) |
| tế | 𨄊: | tế (ngựa chạy mau) |
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
| tế | 際: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
| tế | : | tên cá (cá diêu nước lợ) |
| tế | 鰶: | tên cá (cá diêu nước lợ) |
| tế | 𬶭: | tên cá (cá diêu nước lợ) |

Tìm hình ảnh cho: tì, tế Tìm thêm nội dung cho: tì, tế
